Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông nghiệp trồng trọt (Phần 1)

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH NÔNG NGHIỆP TRỒNG TRỌT 

🌳🌳🌳🌳🌳🌳

Các bạn đang chuẩn bị Du học hay Xuất khẩu lao động Nhật ngành Nông nghiệp trồng trọt cùng trau dồi từ vựng chuyên ngành để tự tin giao tiếp trong quá trình học tập và làm việc nha!

1.  しょくぶつ (植物): Thực vật 

2.  ねったいしょくぶつ (熱帯植物): Thực vật miền nhiệt đới 

3.  しょくぶつえん (植物園): Vườn thực vật 

4.  しょくぶつかく (植物学): Thực vật học 

5.  しょくぶつさいしゅう (植物採集): Sưu tầm mẫu thực vật 

6.  しょくぶつせいゆ (植物性油): Dược phẩm có nguồn gốc thực vật 

7.  しょくぶつひょうほん (植物標本): Tiêu bản thực vật 

8.  くさ (草): Cỏ 

9.  くさのは (草の葉): Lá cỏ 

10.  くさのうえたおか (草の生えた丘): Đồi cỏ 

11. くさをかる (草を刈る): Cắt cỏ 

12.  ていのくさをとる (庭の草を取る): Làm cỏ trong vườn 

13.  たね (種): Hạt 

14.  みかんのたね (みかんの種): Hạt cam 

15.  にわにたねをまいた (庭に種をまいた): Rải hạt trong vườn 2 giống 

16.  め (芽): Búp(hoa), mầm, chồi, mạ (lúa) 

17.  めがでる (芽が出る): Nảy mầm 

18.  めをだす (芽を出す): Trổ mầm 

19.  きのめ (木の芽): Chồi (của cây cối) 

20.  わかめ (若芽): Chồi non 

21.  ばらのわかめがのびてきた (ばらの若芽が伸びてきた): Chồi non của cây hoa hồng đã lớn lên 

22.  しんめ (新芽): Chồi mới 

23.  ね (根): Rễ 

24.  さしきのねがついた (挿し木の根がついた): Cái cây ghép đã mọc rễ 

25.  ざっそうをねからぬく (雑草を根から抜く): Nhổ cỏ phải nhỏ tận gốc 

26.  かぶ (株): Gốc cây, gốc rạ(sau khi đốn, cắt) 

27.  くき (茎): Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…) 

28.  えだ (枝): Cành 

29.  枯れ枝をおろす : Tỉa cành khô 

30.  つる (蔓): Dây leo (như dây bầu, dây bí…) 

 

Công ty TNHH Nhân lực ACM - Nơi dẫn lỗi thành công 

🌷🌷🌷🌷🌷

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

(+84) 28 62762606

contact@acmjinzai.com