🌻🌻🌻🌻🌻
Khi sang làm việc và học tập ở một quốc gia khác điều đầu tiên là phải học ngôn ngữ của đất nước đó. Với ngành Nông nghiệp trồng trọt chúng ta đã học được phần 1 và 2. Tiếp theo là phần 3 với 40 từ nữa, cùng ghi chép lại và học kĩ để có thêm nhiều vốn từ vựng cho mình khi sang Nhật các bạn nha!
61. ろうぼく (老木): Cây già
62. いなほ (稲穂): Đòng
63. 稲穂が出ている : Lúa đang trổ đòng
64. ぼくそう (牧草): Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi
65. ぼくそうち (牧草地): Đồng cỏ dành cho gia súc
66. やさい (野菜): Rau
67. せいやさい (生野菜): Rau sống
68. やさいいため (野菜いため): Món rau xào
69. やさいサラダ (野菜サラダ): Salad rau củ
70. やさいはたけ (野菜畑): Vườn rau

71. しばふ (芝生): Bãi cỏ
72. しばふをかる (芝生を刈る): Cắt cỏ
73. うえる (植える): trồng
74. さいばい (栽培): Trồng
75. コーヒーさいばい (コーヒー栽培): Trồng cà phê
76. おんしつさいばいする (温室栽培する): Trồng cây trong nhà
77. すいこうさいばい (水耕栽培): Trồng thủy canh
78. めばえ (芽生え): Sự mọc mầm, sự nảy mầm
79. めぶく (芽吹く): Nảy mầm
80. ねづく (根付く): Mọc rễ
81. さく (咲く): Nở
82. みのる (実る): Ra trái, kết trái, có quả
83. かんじゅく (完熟): Chín
84. はんじゅく (半熟): Nửa sống nửa chín
85. はえる (生える): Mọc
86. たねがうえる (根が生える): Mọc rễ

87. やせいしょくぶつ (野生植物): Thực vật hoang dã
88. くさぶかい (草深い): Đầy cỏ
89. くさふかいのはら (草深い野原): Vùng đất hoang đầy cỏ mọc
90. しげる (茂る・繁る): Mọc rậm rạp, mọc um tùm
91. きのしげるさんぷく (木の茂る山腹): Sườn núi cây cối um tùm
92. よくしげもり (よく茂る森): Rừng cây mọc
93. はやし (林): Đám rừng, đám cây
94. もり (森): Rừng
95. ぞうきばや (雑木林): Rừng tạp
96. みつりん (密林): Rừng rậm
97. しげみ (茂み・繁み): Bụi rậm
98. かれる (枯れる): Héo
99. かれたは (枯れた葉): Lá bị héo

Công ty TNHH Nhân lực ACM - Nơi dẫn lỗi thành công
🌱🌱🌱🌱🌱
(+84) 28 62762606
contact@acmjinzai.com