Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông nghiệp trồng trọt (Phần 3)

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH NÔNG NGHIỆP TRỒNG TRỌT (PHẦN 3)

🌻🌻🌻🌻🌻

Khi sang làm việc và học tập ở một quốc gia khác điều đầu tiên là phải học ngôn ngữ của đất nước đó.  Với ngành Nông nghiệp trồng trọt chúng ta đã học được phần 1 và 2. Tiếp theo là phần 3 với 40 từ nữa, cùng ghi chép lại và học kĩ để có thêm nhiều vốn từ vựng cho mình khi sang Nhật các bạn nha!

61.  ろうぼく (老木): Cây già 

62.  いなほ (稲穂): Đòng 

63.  稲穂が出ている : Lúa đang trổ đòng 

64.  ぼくそう (牧草): Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi 

65.  ぼくそうち (牧草地): Đồng cỏ dành cho gia súc 

66.  やさい (野菜): Rau 

67.  せいやさい (生野菜): Rau sống 

68.  やさいいため (野菜いため): Món rau xào 

69.  やさいサラダ (野菜サラダ): Salad rau củ 

70.  やさいはたけ (野菜畑): Vườn rau 

71.  しばふ (芝生): Bãi cỏ 

72.  しばふをかる (芝生を刈る): Cắt cỏ 

73.  うえる (植える): trồng 

74.  さいばい (栽培): Trồng 

75.  コーヒーさいばい (コーヒー栽培): Trồng cà phê 

76.  おんしつさいばいする (温室栽培する): Trồng cây trong nhà 

77.  すいこうさいばい (水耕栽培): Trồng thủy canh 

78.  めばえ (芽生え): Sự mọc mầm, sự nảy mầm 

79.  めぶく (芽吹く): Nảy mầm 

80.  ねづく (根付く): Mọc rễ 

81.  さく (咲く): Nở 

82.  みのる (実る): Ra trái, kết trái, có quả 

83.  かんじゅく (完熟): Chín 

84.  はんじゅく (半熟): Nửa sống nửa chín 

85.  はえる (生える): Mọc 

86.  たねがうえる (根が生える): Mọc rễ 

87.  やせいしょくぶつ (野生植物): Thực vật hoang dã 

88.  くさぶかい (草深い): Đầy cỏ 

89.  くさふかいのはら (草深い野原): Vùng đất hoang đầy cỏ mọc 

90.  しげる (茂る・繁る): Mọc rậm rạp, mọc um tùm 

91.  きのしげるさんぷく (木の茂る山腹): Sườn núi cây cối um tùm 

92.  よくしげもり (よく茂る森): Rừng cây mọc 

93.  はやし (林): Đám rừng, đám cây 

94.  もり (森): Rừng 

95.  ぞうきばや (雑木林): Rừng tạp 

96.  みつりん (密林): Rừng rậm 

97.  しげみ (茂み・繁み): Bụi rậm 

98.  かれる (枯れる): Héo 

99.  かれたは (枯れた葉): Lá bị héo 

 

Công ty TNHH Nhân lực ACM - Nơi dẫn lỗi thành công 

🌱🌱🌱🌱🌱

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

(+84) 28 62762606

contact@acmjinzai.com